SỬA MÁY LẠNH TẠI NHÀ: MIỄN PHÍ KIỂM TRA, GIẢM GIÁ 20%, ĐẾN NGAY SAU 20 PHÚT
☎️ Hotline 24/24: 0816500868 – 0815837456
SỬA MÁY LẠNH TẠI THỢ MÁY XANH
Máy lạnh không lạnh, kém lạnh, không hoạt động.
Máy chạy hoài không mát, quá lạnh so với nhiệt độ điều chỉnh.
Dàn lạnh bị chảy nước, rò rỉ nước
Board – Block máy lạnh không hoạt động do bị hư hại.
Trong lúc hoạt động máy phát ra tiếng ồn lớn.
Máy lạnh không nhận remote, mùi hôi khó chịu, báo lỗi.
TẠI SAO CHỌN THỢ MÁY XANH
Chuyên Nghiệp
Đội ngũ kỹ thuật với nhiều năm kinh nghiệm
Đội tối thiếu 2 người để xử lý vấn đề
Nhanh Chóng
Có mặt nhanh chóng sau 30 phút
Xử lý vấn đề nhanh chóng
Uy Tín
Báo giá trước khi làm việc
Không phát sinh thêm chi phí ngoài khác
Bảng Giá Sửa Máy Lạnh 2025 tại Thợ Máy Xanh
MÁY LẠNH TREO TƯỜNG 1HP-1.5HP
Vệ sinh: 150.000đ
Bơm thêm gas R22: 8000đ/PSI
Bơm thêm gas R32-A410: 10.000đ/PSI
MÁY LẠNH TREO TƯỜNG 2HP-2.5HP
Vệ sinh: 150.000đ
Bơm thêm gas R22: 8000đ/PSI
Bơm thêm gas R32-A410: 10.000đ/PSI
MÁY LẠNH ÂM TRẦN, ÁP TRẦN
Vệ sinh: 350.000đ
Bơm thêm gas R22: 8000đ/PSI
Bơm thêm gas R32-A410: 10.000đ/PSI
MÁY LẠNH CÔNG NGHIỆP, MÁY ĐỨNG
Vệ sinh: 450.000đ
Bơm thêm gas R22: 8000đ/PSI
Bơm thêm gas R32-A410: 10.000đ/PSI
Bảng giá sửa chữa máy lạnh 2025 treo tường (1HP – 2.5HP)
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Giá sửa chữa máy lạnh | |
| Xử lý chảy nước | 300.000đ | |
| Sửa board (Mono) | 750.000 – 1.050.000đ | |
| Sửa board (Inverter) | 1.050.000 – 1.650.000đ | |
| Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Mono) | 1.050.000 – 1.950.000đ | |
| Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Inverter) | 1.150.000 – 2.050.000đ | |
| Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Mono) | 1.450.000 – 2.350.000đ | |
| Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Inverter) | 1.550.000 – 2.450.000đ | |
| Hút chân không | 250.000 – 300.000đ | |
| Nén ni tơ | 300.000 – 400.000đ | |
| 2 | Giá thay thế linh kiện (nếu hư hỏng cần thay thế) | |
| Thay tụ đề block máy lạnh | 550.000 – 650.000đ | |
| Thay remote | 300.000đ | |
| Thay block (mono) | 1.800.000 – 3.900.000đ | |
| Thay block (Inverter) | 2.150.000 – 4.450.000đ | |
| Thay motor quạt dàn nóng/dàn lạnh (mono) | 950.000 – 1.850.000đ | |
| Thay motor quạt dàn nóng/dàn lạnh (inverter) | 1.250.000 – 2.350.000đ | |
| Thay lồng sóc (mono) | 800.000 – 1.200.000đ | |
| Thay lồng sóc (inverter) | 1.000.000 – 1.400.000đ | |
Bảng báo giá sửa chữa máy lạnh Treo tường
Bảng giá sửa chữa máy lạnh Âm – Áp trần – Tủ đứng (2.5HP – 5HP)
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Giá sửa chữa máy lạnh | |
| 1.1. Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Mono) | 2.250.000 – 2.950.000đ | |
| 1.2. Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Inverter) | 2.450.000 – 3.950.000đ | |
| 1.3. Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Mono) | 2.750.000 – 4.250.000đ | |
| 1.4. Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Inverter) | 2.950.000 – 5.050.000đ | |
| 1.5. Hút chân không | 350.000 – 400.000đ | |
| 1.6. Nén ni tơ | 400.000 – 700.000đ | |
| 2 | Giá thay thế linh kiện (nếu hư hỏng cần thay thế) | |
| 2.1. Thay contactor | 950.000 – 1.550.000đ | |
| 2.2. Thay block máy lạnh (mono) | 4.550.000 – 10.900.000đ | |
| 2.3. Thay block máy lạnh (Inverter) | 5.050.000 – 12.100.000đ | |
Bảng báo giá sửa chữa máy lạnh Âm – Áp Tường – Tủ Đứng
Bảng giá sẽ có sự chênh lệch với thực tế tùy theo các yếu tố sau:
– Vị trí dàn nóng máy lạnh
– Loại máy lạnh ( Treo tường, âm trần, áp trần, tủ đứng…)
– Địa điểm sửa chữa máy lạnh ( gần trung tâm hoặc vùng ven)
– Thời gian thợ sửa máy lạnh ( ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ …)
